| Mua |
40,900,000 |
| Bán |
41,250,000 |
| USD |
20,880.00 |
| EUR |
27,202.00 |
| HKD |
2,702.00 |
| JPY |
262.00 |
| AUD |
21,144.00 |
| CAD |
20,949.00 |
Bạn là người truy cập thứ
1108023
|
Sản phẩm
|
|
Cao su Tờ
|
Phân hạng cao su tờ xông khói (theo The Green Book - 1969)
|
|
Hạng |
Mộc cao su |
Mốc khi đóng gói |
Đốm đục |
Đóm do xông khói quá mức |
Đóm do bị oxy hóa |
Tờ cháy xém |
|
RSS 1 |
Rất nhẹ |
Rất nhẹ |
Không |
Không |
Không |
Không |
|
RSS 2 |
Nhẹ |
Nhẹ |
Không |
Không |
Không |
Không |
|
RSS 3 |
Nhẹ |
Nhẹ |
Nhẹ |
Không |
Không |
Không |
|
RSS 4 |
Nhẹ |
Nhẹ |
Nhẹ |
Nhẹ |
Không |
Không |
|
RSS 5 |
Nhẹ |
Nhẹ |
Nhẹ |
Nhẹ |
Không kể |
Không |
|
| |
Hạng |
Mô tả tóm tắt các hạng cao su tờ xông khói (theo: The Green Book - 1969) |
RSS 1 |
Sạch, khô, chắc, rải rác bọt khí nhỏ bằng đầu kim, không phồng giộp, không có cát, vật lạ, không bị sấy chưa chín. |
 |
RSS 2 |
Mốc khô không được quá 5%, sạch, khô, chắc, rải rác bọt khí, chấp nhận lẫn vỏ cây kích cở nhỏ, không phồng giộp, không có cát, vật lạ, không bị sấy chưa chín. |
 |
RSS 3 |
Mốc khô không được quá 10%, sạch, khô, chắc, rải rác bọt khí, chấp nhận lẫn vỏ cây kích cở nhỏ, không phồng giộp, không có cát, vật lạ, không bị sấy chưa chín. |
 |
RSS 4 |
Mốc khô không được quá 20%, sạch, khô, chắc, rải rác bọt khí, chấp nhận lẫn vỏ cây kích cở vừa, không phồng giộp, không có cát, vật lạ. |
 |
RSS 5 |
Mốc khô không được quá 30%, sạch, khô, chắc, rải rác bọt khí, chấp nhận lẫn vỏ cây kích cở lớn, phồng giộp nhỏ, không có cát, vật lạ quá mức cho phép. |
|
|
|
|